Motion direction attached to verbs
VERB + DIRECTION extends the meaning with path or result.
| Direction | Meaning | Example verb |
|---|---|---|
| vào | into / inward | đi vào, bước vào |
| ra | out / outward | đi ra, lấy ra |
| lên | up / upward | đi lên, leo lên |
| xuống | down / downward | đi xuống, ngồi xuống |
| đến/tới | arrive / reach | đi đến, chạy tới |
| qua | across / over | đi qua, nhảy qua |
VERB + đến/tới + PLACE = reach a place by doing verb.
VERB + được means the action was successfully completed.